gia hình

  1. đg. Đem làm tội theo pháp luật: Một cứ phép gia hình, Hai lại cứ lầu xanh phó về (K).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "gia hình"

gia hình
Một quan tòa nghiêm nghị gia hình kẻ phạm tội.